liên tỉnh

liên tỉnh

Tuyến đường liên tỉnh này kết nối Thành phố Hồ Chí Minh với các tỉnh miền Tây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • liên quan, tính chất kết nối giữa hai hay nhiều tỉnh: Dùng để mô tả các hoạt động, sự vật, hoặc sự việc diễn ra hoặc tồn tại giữa các đơn vị hành chính cấp tỉnh.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến phạm vi nhiều tỉnh: Chỉ phạm vi hoạt động, ảnh hưởng, hoặc quy mô vượt ra ngoài ranh giới của một tỉnh đơn lẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tuyến đường liên tỉnh này kết nối Thành phố Hồ Chí Minh với các tỉnh miền Tây. (Tuyến đường này phạm vi chức năng kết nối giữa nhiều tỉnh.)
    • Cuộc họp liên tỉnh bàn về giải pháp phòng chống dịch bệnh. (Cuộc họp sự tham gia của đại diện từ nhiều tỉnh.)
    • Đây dự án hợp tác liên tỉnh đầu tiên trong khu vực. (Dự án được thực hiện chung bởi hai hay nhiều tỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang tính liên tỉnh": Nhấn mạnh đặc tính, phạm vi ảnh hưởng hoặc quy mô vượt khỏi một tỉnh.
    • Vấn đề ô nhiễm sông này mang tính liên tỉnh, cần sự phối hợp giải quyết. (Vấn đề không chỉ của một tỉnh ảnh hưởng đến nhiều tỉnh dọc theo con sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên vùng (tính từ): tính chất kết nối hoặc liên quan đến nhiều vùng, phạm vi rộng hơn "liên tỉnh".
  • Nội tỉnh (tính từ): Trái nghĩa, chỉ những diễn ra trong phạm vi một tỉnh.
    • Đường nội tỉnh (con đường chỉ chạy trong địa phận một tỉnh).
Từ đồng nghĩa
  • Giữa các tỉnh: Cụm từ có nghĩa tương đương, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc báo chí.
  • Xuyên tỉnh: Nhấn mạnh tính chất xuyên suốt, đi qua nhiều tỉnh (thường dùng cho tuyến đường, hành trình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "liên tỉnh" một tính từ, không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "liên tỉnh".)